Canon LBM

Canon LBM Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Canon LBM, Thu Dau Mot.

Được thành lập từ năm 1997, LÊ BẢO MINH với quyết tâm Xây dựng công ty thành doanh nghiệp uy tín hàng đầu trong lĩnh vực thiết bị máy văn phòng của những thương hiệu uy tín trên thế giới.

26/11/2024

🤩🤩🔥🔥BẢNG TIN HOT NGAY LÚC NÀY: Tất cả các máy in khổ lớn dùng mực Pigment gốc nước của Hãng CANON Lê Bảo Minh đã in được trên chất liệu GIẤY DECAL.....!!!🔥🔥🤩🤩
💥💥ẤN PHẨM ĐA DẠNG - ƯU ĐÃI NGẬP TRÀN💥💥
🎁 Tặng ngay 1 CUỘN GIẤY TÙY CHỌN khi mua bất kì máy in khổ lớn nào của Hãng CANON Lê Bảo Minh.
🎁 Ưu đãi giảm giá trực tiếp trên giá bán - Hóa đơn xuất 100% chính xác thông tin và đầy đủ số tiền!!!
📌Áp dụng cho Quý Khách hàng mua máy kèm chính sách bảo hành toàn phần.
- Đối với Pro-Series: Pro-526, Pro-546 (Giảm ngay 25%) Tặng kèm 1 cuộn giấy (Glossy, Canvas, PP,.v.v.....tùy chọn)
- Đối với TM-Series: Áp dụng cho TM-5350 (Giảm ngay 30%) Tặng kèm 1 cuộn giấy (Glossy, Canvas, PP,.v.v.....tùy chọn)
- Đối với V-1000: Giá ưu đãi tùy thuộc vào nhu cầu thực tế của Xưởng in.
- Hiện tại có ưu đãi cực lớn cho dòng máy in phun khổ 44in - 1m1 5 màu, mực Pigment: KH có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp.
📌CÔNG NGHỆ TỐI TÂN - GIÁ THÀNH HỢP LÝ: Với những công nghệ tiên tiến nhất được tích hợp trên các dòng máy in khổ lớn mới nhất của hãng Canon, khách hàng sẽ thật sự an tâm phát triển đa dạng ấn phẩm cùng tệp khách hàng mở rộng.
🇻🇳 AN TÂM PHÁT TRIỂN - HẬU PHƯƠNG VỮNG CHẮC 🇻🇳
🌟Miễn phí Bảo hành xuyên suốt 3 - 5 năm 🌟
🌟Miễn phí thay thế đầu phun, tất cả linh kiện chính hãng 3 - 5 năm 🌟
🌟Mực hết lại đầy miễn phí trong 3 - 5 năm 🌟
🌟Bảo hành máy in tận nơi , có mặt từ 30p- 2 tiếng với đội ngũ kỹ thuật tay nghề cao của chính hãng CANON🌟
👉Hiện tại Hãng Canon đang có ưu đãi giá tốt kèm chính sách bảo hành toàn phần (KH không còn phải lo đến vấn đề mực hay linh kiện vật tư máy nhất là đầu phun....vì LBM sẽ xử lý những vấn đề này miễn phí cho KH).
📞Mọi nhu cầu hay thắc mắc vui lòng liên hệ 0916455808- Chuyên viên tư vấn máy in khổ lớn CANON để được giải đáp và tư vấn.

Tính năngMáy Copier imageRUNNER 2425Chức năng cao cấp trong một thân máy nhỏ gọnImageRUNNER 2425 tạo điều kiện cho môi t...
28/06/2024

Tính năng
Máy Copier imageRUNNER 2425
Chức năng cao cấp trong một thân máy nhỏ gọn
ImageRUNNER 2425 tạo điều kiện cho môi trường làm việc hiệu quả với khả năng sử dụng, bảo mật và kết nối tuyệt vời. Kết hợp hoạt động trực quan và một loạt các tính năng bảo mật, imageRUNNER 2425 là giải pháp hoàn hảo cho các doanh nghiệp ngày nay.

Máy copier đen trắng khổ A3
Tốc độ lên đến 25 trang/phút
Vận hành dễ dàng
Một bảng điều khiển cảm ứng màu lớn 7 inch đảm bảo hoạt động trơn tru với khả năng hiển thị và chức năng tuyệt vời. Giao diện người dùng trực quan kết hợp tính năng Màn hình chính và Dòng thời gian dễ điều hướng để đơn giản hóa các tác vụ thông thường chỉ bằng một nút bấm. Các cài đặt có thể tùy chỉnh mang lại trải nghiệm người dùng được cá nhân hóa và hợp lý hóa quy trình làm việc để có năng suất cao hơn.

Bảo mật tối đa
Verify System at Start-up kiểm tra tính hợp lệ của chương trình cơ sở thiết bị và các ứng dụng để bảo vệ khỏi phần mềm độc hại và giả mạo chương trình cơ sở. uniFLOW Online / Online Express cung cấp khả năng bảo mật nâng cao thông qua các chức năng xác thực ngăn truy cập trái phép thiết bị và ngăn chặn rò rỉ thông tin bằng cách loại bỏ các bản in không được giám sát.

Kết nối liền mạch
Kết nối không dây và tích hợp đám mây đảm bảo năng suất ngay cả khi đang di chuyển. Hưởng lợi từ nhiều giải pháp in di động được hỗ trợ, bao gồm Canon PRINT Business, Google Cloud Print ™, Apple® AirPrint ™ và Mopria® Print Service để có tính di động liền mạch.

Thông số kỹ thuật
Chi Tiết
Ẩn
Thông số Kỹ thuật
Loại máy Máy photocopy laser đa chức năng đơn sắc khổ A3
Chức năng chính In, Sao chụp, Quét, Gửi, Lưu trữ, Fax (Tùy chọn)
Màn hình điều khiển Cảm ứng màu 7 inch TFT LCD WVGA
Bộ nhớ Tiêu chuẩn: 2.0GB RAM
Dung lượng bộ nhớ

eMMC: 30GB
Giao thức kết nối Mạng
Tiêu chuẩn:1000Base-T/100Base-TX/10Base- T, Wireless LAN (IEEE 802.11 b/g/n)
Khác
Tiêu chuẩn: USB 2.0 (Host) x3, USB 2.0 (Device) x1
Khả năng chứa giấy (A4, 80gsm) Tiêu chuẩn: 330 tờ
Tối đa: 580 tờ (với Cassette Feeding Module-AK1)
Khả năng ra giấy (A4, 80gsm) Tiêu chuẩn: 250 tờ Tối đa: 250 tờ
Loại giấy hỗ trợ Khay tay đa dụng:
A3, A4, A4R, A5, A5R, B4, B5, B5R,Env elopes [No. 10(COM 10), Monarch, ISO-C5, DL]
Tùy chỉnh: Nhỏ nhất 95.0 x 139.7 mm lên đến 297.0 x 431.8 mm
Khay Cassette:
A3, A4, A4R, A5R, B4, B5, B5R
Định lượng giấy hỗ trợ Khay tay: 60 to 157 gsm
Khay Cassettes: 64 to 90 gsm
Duplex 2 mặt: 60 to 90 gsm
Thời gian khởi động 4 giây hoặc ít hơn*
(Chế độ khởi động nhanh: BẬT) * Thời gian từ lúc mở nguồn đến khi máy sản sàng để in bản in
đầu tiên.
Từ chế độ nghỉ: 10 seconds or less
12 giây hoặc ít hơn*
*Thời gian từ lúc mở nguồn đến khi máy sẵn sàng cho bản in đầu tiên
Kích thước (W x D x H) Với Platen Cover-AA1: 627 x 665 x 516 mm Với DADF-AZ2: 627 x 692 x 616 mm
Kích thước lắp đặt (W x D) 1,065 x 1,285 mm
Trọng lượng Với Platen Cover-AA1: Khoảng 34.9kg bao gồm mực Với DADF-AZ2: Khoảng 39.9kg bao gồm mực
Thông số in ấn
Tốc độ in (Trắng đen) Lên đến 25 trang/phút (A4),12 trang/phút (A3), 11 trang/phút (A4R)
Độ phân giải in (dpi) 600 x 600
Ngôn ngữ bản in Tiêu chuẩn: UFRII
Tùy chọn: PCL6, Adobe®PostScript®3TM
In ấn trực tiếp Định dạng hỗ trơ:
RUI: PDF, EPS, TIFF/JPEG, XPS
USB Memory/Network Place: PDF, TIFF/JPEG, XPS
Kiểu chữ Kiểu chữ PCL : 93 Roman, 10 Bitmap fonts, 2 OCR fonts, Andalé Mono WT J/K/S/T*1 (Japanese, Korean, Simplified and Traditional Chinese) , Barcode fonts*2
Kiểu chữ PS : 136 Roman
* 1 Yêu cầu tùy chọn mua thêm PCL International Font Set-A1
* 2 Yêu cầu tùy chọn mua thêm Barcode Printing Kit-D1
Hệ điều hành hỗ trợ UFRII: Windows® 7/8.1/10/Server 2008/Server 2008 R2/Server 2012/Server 2012 R2/Server 2016/Server 2019, MAC OS X (10.10 or later)
PCL: Windows® 7/8.1/10/Server 2008/Server 2008 R2/Server 2012/ Server 2012 R2/Server 2016/Server 2019
PS: Windows® 7/8.1/10/Server 2008/Server 2008 R2/ Server 2012/ Server 2012 R2/Server 2016/Server 2019, MAC OS X (10.10 or later)
PPD: Windows® 7/8.1/10, MAC OS X (10.10 or later)
Thông số sao chụp
Tốc dộ sao chụp (Trắng đen) Lên đến 25 trang/phút (A4), 12 trang/phút (A3), 11 trang/phút (A4R)
Thời gian bản sao chụp đầu tiên Khoảng 7.4 giây hoặc ít hơn (A4)
Độ phân giải sao chụp (dpi) 600 x 600
Sao chụp liên tục Lên đến 9,999 bản
Độ phủ mực Tự động hoặc điều chỉnh (9 cấp độ)
Độ thu phóng 25% - 400% ( tăng giảm1%)
Các mức thu phóng tự động: 25%, 50%, 61%, 70%, 81%, 86%,
100%, 115%, 122%, 141%, 200%, 400%
Thông số quét
Kiểu quét Tùy chon mua thêm
Duplexing Automatic Document Feeder [2 mặt] (DADF- AZ2) hoặc Platen Cover (Platen Cov er-AA1)
Khả năng chứa giấy (80 gsm) DADF-AZ2: 50 tờ
Khổ bản chính và định lượng giấy hỗ trợ Platen: tờ, sách
Định lượng tài liệu nạp:
Quét 1 mặt: 37 -128 gsm (Đơn sắc/màu)
Quét 2 mặt: 52 -128 gsm (Đơn sắc/màu)
Quét 1 mặt giấy hỗ trợ 37-52gsm và 105-128 gsm.
Thông số quét
Kích thước giấy hỗ trợ Platen: 297.0 x 432.0 mm
Khổ giấy hỗ trợ :
A3, A4, A4R, A5, A5R, B4, B5, B5R
Tùy chỉnh: 139.7 x 148.5 mm đến 297.0 x 432.0 mm
Tốc độ quét (hình/phút: đơn sắc/màu; A4) DADF-AZ2:
Quét 1 mặt: 35/25 (300 dpi, gửi), 25/13 (600 dpi, sao chụp) Quét 2 mặt: 12/8 (300 dpi, gửi), 8/4 (600 dpi, sao chụp)
Độ phân giải quét (dpi) Quét để sao chụp: lên đến 600 x 600
Quét để gửi: (Đẩy/kéo, đơn sắc) lên đến 600 x 600 (Đẩy/kéo, màu) lên đến 300 x 300
Quét để Fax: lên đến 600 x 600
Thông số quét đẩy Color Network ScanGear2. Cho TWAIN và WIA
Hệ điều hành hỗ trợ Windows® 7/8.1/10
Windows® Server 2008/Server 2008 R2/Server 2012/Server 2012 R2/Server 2016
Phương thức quét Quét đẩy, quét kéo, quét mạng, quét lưu trữ (USB Memory), Quét đến thiết bị di động, quét dữ liệu đám mây (uniFLOW)
Thông số gửi
Điểm đến Tiêu chuẩn: E-mail/Internet FAX (SMTP), SMB3.0, FTP WebDAV - Tùy chọn: Super G3 FAX
Sổ địa chỉ LDAP (2,000)/Local (1,600)/One-touch (200)
Độ phân giải gửi(dpi) Đẩy: 100 x 100, 150 x 150, 200 x 100 (Standard), 200 x 200 (Fine),
200 x 400*(SuperFine), 300 x 300, 400 x 400*(UltraFine), 600 x 600*
Kéo: 75 x 75, 100 x 100, 150 x 150, 200 x 200, 300 x 300, 400 x 400*,
600 x 600*
*Only applicable for black and white, even if colour mode is selected.
Phương thức giao tiếp File: FTP (TCP/IP), SMB (TCP/IP), WebDAV
Email/iFax: SMTP(send), POP3(receive)
Định dạng tập tin Tiêu chuẩn: TIFF (MMR), JPEG*, PDF (Compact, PDF/A- 1b, Encrypted), XPS (Compact), PDF/XPS (Device Signature)
Tùy chọn: PDF (Trace & Smooth), PDF/XPS (User Signature),PDF/ XPS (Searchable), Office Open XML (PowerPoint, Word)
*chỉ cho giấy đơn
Thông số Fax
Số kết nối tối đa 1
Tốc độ Modem Super G3: 33.6 kbps G3: 14.4 kbps
Phương thức nén MH, MR, MMR, JBIG
Độ phân giải (dpi) 400 x 400 (Ultrafine), 200 x 400 (Superfine), 200 x 200 (Fine),
200 x 100 (Normal)
Kich cỡ gửi và nhận Gửi: A3, A4, A4R, A5*2, A5R*2, B4, B5*1, B5R*2 Nhận: A3, A4, A4R, A5R, B4, B5, B5R
* 1 Gửi dưới dạng B4
* 2 Gửi dưới dạng A4
Bộ nhớ FAX Lên đến 30,000 trang
Quay số nhanh Tối đa 200 địa chỉ
Gửi nhóm Tối đa 199 địa chỉ
Gửi tuần tự Tối đa 256 địa chỉ
Memory backup Yes
Thông số môi trường
Nguồn 220-240V 50/60Hz 2.7A
Năng lượng tiêu thụ Tối đa: Khoảng1,500 W Standby: Khoảng 22.1 W*1
Sleep mode: Khoảng 1 W*2 , hoặc khoảng 2 W*3
*1 ước tính
*2 Wireless LAN power serv e mode OFF
*3 Wireless LAN power serv e mode ON
*2*3 Sleep mode không khả dụng ở nhiều trạng thái hoạt
động khác nhau của máy
Vật tư
Mực NPG-59 Black Toner
Năng suất mực (độ phủ 6%) Màu đen: khoảng 10,200 bản in (A4)
Tùy chọn nạp giấy
Cassette Feeding Module-AK1 Cassette Feeding Module-AK1
Khả năng chứa giấy: 250 tờ (80gsm)
Loại giấy: Trơn, tái chế, màu, đục lỗ
Kích cỡ giấy: A3, A4, A4R, A5, B4, B5, B5R
Định lượng: 64 to 90 gsm Nguồn: từ than máy
Kích thước (W x D x H): 581 x 575 x 92 mm Trọng lượng: Khoảng 5.8kg
Tùy chọn khác
DADF-AZ2, Platen Cover-AA1, PCL International Font Set-A1, PS Printer Kit-CM1, PCLPrinter
Kit-CM1, Universal Send Digital User Signature Kit-C1, Universal Send Advanced Feature Set-H1,
Barcode Printing Kit-D1, Copy Control Interface Kit-D1, Super G3 FAX Board-BE1, Remote Fax Kit-A1

Máy in đa chức năng tiếp mực liên tục với kết nối không dây cho phép in công suất lớn.Thiết kế cho phép in số lượng bản ...
28/08/2023

Máy in đa chức năng tiếp mực liên tục với kết nối không dây cho phép in công suất lớn.

Thiết kế cho phép in số lượng bản in lớn với chi phí thấp, máy in không dây công suất cao này kết hợp giữa thiết kế gọn nhẹ và nhiều lựa chọn in, phù hợp với môi trường văn phòng nhỏ hoặc gia đình.

In, Sao chép, Quét
Tốc độ in tiêu chuẩn ISO (A4): lên tới 13,0ipm (Đen trắng) / 6,8 ipm (Màu)
Kết nối USB 2.0 Hi-speed, WiFi, LAN có dây, LAN Pictbridge có/không dây, Mopria, AirPrint, Kết nối không dây trực tiếp
Lượng bản in khuyến nghị tháng: 150 tới 1.500 trang
Hỗ trợ giao diện tiếng Việt
Bình mực công suất lớn

Với công suất mực in lên tới 8.300 trang (Đen trắng) và 7.700 trang (Màu), người dùng có thể in ấn mà không cần lo lắng về chi phí mực hay lượng mực tiêu thụ.

Thiết kế bình mực chống tràn
Bình mực được thiết kế đặc biệt để tránh tràn mực ra ngoài. Mực nạp tự động dừng khi mức lượng mực bên trong chạm tới nắp bình.

In đảo mặt tự động

Tận hưởng năng suất in cao và tiện lợi bằng việc in trên cả hai mặt tờ giấy một cách tự động.

Hai chiều nạp giấy
Cho phép nạp giấy theo cả hai hướng (khay cassette ở phía trước và khay nạp phía sau) giúp máy in có khả năng in được hai loại giấy khác nhau bất cứ lúc nào.

In ấn di động
In từ điện thoại thông minh, máy tính bảng và máy tính xác tay với ứng dụng Canon Print Inkjet/SELPHY.

In ảnh tràn viền

Máy hỗ trợ in ảnh tràn viền, giúp bạn có được những bức ảnh đẹp mà không bị vướng đường viền xung quanh.

Thông số kỹ thuật
Chi Tiết
Ẩn
IN
Đầu phun / Mực

Loại

Vĩnh viễn (Thay thế được)

Số lượng vòi phun

Tổng cộng 1.792 vòi phun

Bình mực

GI-70 (Pigment Black / Cyan / Magenta / Yellow)

Độ phân giải tối đa khi in

4.800 (ngang)*1 x 1.200 (dọc) dpi

Tốc độ in*2

Dựa trên ISO / IEC 24734
Nhấp chuột vào đây để có báo cáo tổng hợp
Nhấp chuột vào đây để biết điều kiện đô tốc độ sao chụp và in tài liệu

Tài liệu (ESAT/Một mặt)

Xấp xỉ 13,0ipm (Đen trắng) / 6,8ipm (Màu)

Tài liệu (ESAT/Đảo mặt)

Xấp xỉ 2,9ipm (Đen trắng) / 2,8ipm (Màu)

Tài liệu (FPOT Sẵn sàng/Một mặt)

Xấp xỉ 9 giây (Đen trắng) / 14 giây (Màu)

Ảnh (4x6") (PP-201/không viền)

Xấp xỉ 37 giây

Độ rộng bản in

Lên tới 203,2mm (8")
In Không viền: Lên tới 216mm (8,5")

Vùng in được

In không viền*3

Lề Trên / dưới / Phải / Trái: mỗi lề 0 mm

In có viền

Bao thư #10/Bao thư DL:

Lề trên 8 mm / Lề dưới 12,7 mm / Lề phải 5,6 mm / Lề trái 5,6 mm

127x127 mm:
Lề trên 6 mm / Lề dưới 6 mm /Lề phải 6 mm / Lề trái 6 mm

89x89 mm / 4x4":

Lề trên 5 mm / Lề dưới 5 mm /Lề phải 5 mm / Lề trái 5 mm

LTR / LGL:

Lề trên 3 mm / Lề dưới 5 mm /Lề phải 6,3 mm / Lề trái 6,4 mm

Khác:
Lề trên 3 mm / Lề dưới 5 mm / Lề phải 3,4 mm / Lề trái 3,4 mm

In đảo mặt tự đồng có viền

Lề trên / dưới: 5 mm,
Lề phải / trái: 3,4 mm (LTR: Trái: 6,4 mm, Phải: 6,3 mm)

Loại giấy hỗ trợ

Khay sau

Giấy trắng thường (64-105g/m²)
Photo Paper Pro Platinum (PT-101)
Photo Paper Pro Luster (LU-101)
Photo Paper Plus Glossy II (PP-201/PP-208)
Matte Photo Paper (MP-101)
Glossy Photo Paper "Everyday Use" (GP-508)
High Resolution Paper (HR-101N)
Photo Paper Plus Semi-Gloss (SG-201)
Photo Stickers (PS-108/PS-208/PS-808)
Removable Photo Stickers (PS-308R)
Magnetic Photo Paper (PS-508)
Bao thư

Khay Cassette

Giấy trắng thường (64-105g/m²)

Kích cỡ giấy

Khay sau

A4, A5, B5, LTR, LGL, 4x6", 5x7", 7x10", 8x10",
Bao thư (DL, COM10), Vuông (5x5", 4x4", 89x89 mm), Card Size (91x55 mm)

[Kích cỡ tùy chỉnh]
Rộng 55 - 215,9 mm, Dài 89 - 676 mm

Khay Cassette

A4, A5, B5, LTR

[Kích cỡ tùy chỉnh]
Rộng 148,0 - 215,9 mm, Dài 210 - 297 mm

Kích cỡ giấy (Không viền)*4

A4, LTR, 4x6", 5x7", 7x10", 8x10",
Vuông (5x5", 4x4", 89x89 mm),

Card Size (91x55 mm)

Xử lý giấy (Số lượng tối đa)

Khay sau

Giấy trắng thường (A4, 64g/m²) = 100
High Resolution Paper (HR-101N) = 80
Giấy ảnh: 4x6" = 20

Khay Cassette

Giấy trắng thường (A4, 64/m²) = 250

Loại giấy hỗ trợ in đảo mặt tự động

Loại

Giấy trắng thường

Kích cỡ

A4, A5, B5, LTR

Trọng lượng giấy

Khay sau

Giấy trắng thường: 64-105g/m²

Giấy ảnh chuyên biệt của Canon: Định lượng tối đa : 300g/m² (Photo Paper Pro Platinum PT-101)

Khay Cassette

Giấy trắng thường: 64-105g/m²

Cảm biến đầu phun

Kết hợp Electrode và Đếm điểm

Căn chỉnh đầu phun

Tự động/Thủ công

QUÉT*5
Hình thức quét

Mặt kính phẳng

Phương thức quét

CIS (Cảm biến hình ảnh chạm)
Độ phân giải quang học*6

1.200 x 2.400dpi

Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra)

Đơn sắc

16bit/8bit

Màu

16bit/8bit mỗi màu RGB

Tốc độ quét dòng*7

Đơn sắc

1,5 ms/dòng (300dpi)

Màu

3,5 ms/dòng (300dpi)

Mặt kính phẳng

A4/LTR (216 x 297 mm)

SAO CHÉP
Kích cỡ tài liệu tối đa

Mặt kính phẳng

A4/LTR

Loại giấy tương thích

Kích cỡ

A4/A5/B5/LTR/LGL/4x6"/5x7"/Card Size (91 x 55 mm)

Loại

Giấy trắng thường
Photo Paper Pro Platinum (PT-101)
Photo Paper Pro Luster (LU-101)
Photo Paper Plus Semi-Gloss (SG-201)
Glossy Photo Paper "Everyday Use" (GP-508)
Matte Photo Paper (MP-101)
Photo Paper Plus Glossy II (PP-201)
Photo Paper Plus Glossy II (PP-208)

Chất lượng hình ảnh

3 chế độ (Tiết kiệm, Tiêu chuẩn, Cao)

Điều chỉnh mật độ

9 chế độ, Mật độ tự động (Sao chụp AE)

Tốc độ sao chụp*8

Dựa trên ISO / IEC 24734.
Nhấp chuột vào đây để có báo cáo tổng hợp
Nhấp chuột vào đây để biết điều kiện đo tốc độ sao chụp và in tài liệu

Tài liệu màu (sFCOT/Một mặt) / (sESAT/Một mặt)

Xấp xỉ 20 giây / 5,1 giây

Sao chụp nhiều bản

Đen trắng/Màu:

Tối đa 99 trang

KẾT NỐI MẠNG
Giao thức

TCP/IP, SNMP

LAN Có dây

Loại mạng

IEEE802.3u (100BASE-TX) / IEEE802.3 (10BASE-T)

Tốc độ xử lý dữ liệu

10M/100Mbps (auto switchable)

LAN Không dây

Loại mạng

IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b

Tần số

2,4GHz

Kênh*9

1-13

Phạm vi

Trong nhà 50m (Tùy thuộc vào điều kiện và tốc độ đường tryền)

Bảo mật

WEP64/128bit
WPA-PSK (TKIP/AES)
WPA2-PSK (TKIP/AES)

Kết nối Trực tiếp Direct Connection (Không dây)

Khả dụng

GIẢI PHÁP IN
AirPrint

Khả dụng

Windows 10 Mobile

Khả dụng

Mopria

Khả dụng

Google Cloud Print

Khả dụng

Canon Print Service
for Android

Khả dụng

PIXMA Cloud Link
(in từ điện thoại thông minh/máy tính bảng)

Khả dụng

Message in Print
(for iOS/for Android)

Khả dụng

Easy Photo-Print Editor
(for iOS/for Android)

Khả dụng

Canon PRINT Inkjet/SELPHY
(for iOS/for Android)

Khả dụng

YÊU CẦU HỆ THỐNG*10


Windows 10 / 8.1 / 7 SP1
(Chỉ đảm bảo hoạt động trên máy PC cài đặt hệ điều hành Windows 7 hoặc mới hơn)

Mac OS X 10.10.5 ~ OS X 10.11,
Mac OS v10.12 ~ 10.14

THÔNG SỐ CHUNG
Bảng điều khiển

Hiển thị

Màn hình LCD 2 dòng

Ngôn ngữ

32 lựa chọn ngôn ngữ: Japanese / English / German / French / Italian / Spanish / Dutch / Portuguese / Norwegian / Swedish / Danish / Finnish / Russian / Czech / Hungarian / Polish / Slovene / Turkish / Greek / Simplified Chinese / Traditional Chinese / Korean / Indonesian / Slovakian / Estonian / Latvian / Lithuanian / Ukrainian / Romanian / Bulgarian / Thai / Croatian / Tiếng Việt

Giao thức kết nối

Hi-Speed USB 2.0

PictBridge (Không dây)

Khả dụng

Môi trường hoạt động*11

Nhiệt độ

5 - 35°C

Độ ẩm

10 - 90% RH (không ngưng tụ sương)

Môi trường hoạt động khuyến nghị*12

Nhiệt độ

15 - 30°C

Độ ẩm

10 - 80% RH (không ngưng tụ sương)

Môi trường bảo quản

Nhiệt độ

0 - 40°C

Độ ẩm

5 - 95% RH (không ngưng tụ sương)

Chế độ yên lặng

Khả dụng

Độ ồn (In từ PC)

Giấy trắng thường (A4, B/W)*13

Xấp xỉ 50,5dB(A)

Nguồn điện

AC 100-240V, 50/60Hz

Tiêu thụ điện

TẮT

Xấp xỉ 0,3W

Chế độ chờ (Đèn quét tắt)
Kết nối USB tới PC

Xấp xỉ 0,8W

Chờ (Tất cả các cổng kết nối đều cắm, đèn scan tắt)
[Chỉ tại EU - cho quy định ErP Lot 26]

Xấp xỉ 1,7W

Thời gian đưa máy vào chế độ Chờ
[Chỉ tại EU - cho quy định ErP Lot 26]

Xấp xỉ 11 phút 10 giây

Sao chụp*14
Kết nối USB tới PC

Xấp xỉ 15W

Lượng điện tiêu thụ cơ bản (TEC)*15

0,2kWh

Môi trường

Điều tiết

RoHS (EU, China), WEEE (EU)

Nhãn môi trường

Energy Star

Công suất in

Lên tới 5.000 trang/tháng

Kích thước (WxDxH)

Thông số nhà máy

Xấp xỉ 403 x 369 x 195 mm

Khay xuất giấy kéo ra

Xấp xỉ 403 x 671 x 306 mm

Trọng lượng

Xấp xỉ 8,1kg

NĂNG SUẤT IN
Giấy trắng thường (A4)
(ISO/IEC 24712 test file)*16

Chế độ Tiêu chuẩn:
GI-70 PGBK: 6.000
GI-70 C/M/Y: 7.700

Chế độ Tiết kiệm*17:
GI-70 PGBK: 8.300
GI-70 C/M/Y: 7.700

Giấy ảnh (PP-201, 4x6")
(ISO/IEC 29103 test file)*16

Chế độ Tiêu chuẩn:
GI-70 PGBK: NA
GI-70 C/M/Y: 2.200



Kích thước giọt mực có thể đặt ở mức tối thiểu 1/4800 inch.
Tốc độ in tài liệu là mức trung bình của ESAT (Word, Excel, PDF) trong thử nghiệm hạng mục văn phòng dành cho chế độ cài đặt in một mặt mặc định ISO / IEC 24734.
Tốc độ in ảnh dựa trên cài đặt mặc định sử dụng ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II và không tính đến thời gian xử lý dữ liệu trên máy chủ.
Tốc độ in có thể khác nhau tuỳ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ che phủ trang, loại giấy sử dụng, vvv.
Loại giấy KHÔNG hỗ trợ in không viền là: khổ bao thư, giấy có độ phân giải cao, giấy T-Shirt Transfer, giấy ảnh dính.
Loại giấy KHÔNG hỗ trợ in không viền là: khổ bao thư, giấy có độ phân giải cao, giấy T-Shirt Transfer.
Trình điều khiển TWAIN (ScanGear) dựa theo thông số kĩ thuật TWAIN V1.9 và cần có phần mềm quản lí nguồn dữ liệu đi kèm với hệ điều hành.
Độ phân giải quang học chỉ đạt khi quét sử dụng trình điều khiển TWAIN.
Độ phân giải quang học là số đo độ phân giải lấy mẫu phần cứng tối đa, dựa theo tiêu chuẩn ISO 14473.
Tốc độ nhanh nhất thông qua USB tốc độ cao trên máy tính chạy hệ điều hành Windows. Không tính đến thời gian truyền tới máy tính.
Tốc độ sao chụp là số trung bình của FCOT và sESAT, ISO / IEC 29183.
Tốc độ sao chụp (ADF) là số thu được từ ESAT in liên tục theo tiêu chuẩn ISO/IEC24735.
Tốc độ sao chụp có thể khác nhau tuỳ thuộc vào độ phức tạp của tài liệu, chế độ sao chụp, độ che phủ giấy, loại giấy sử dụng, vv và không tính đến thời gian làm nóng máy.
1-11 ở US, CND, LTN, BRA, TW và HK.
Vào trang https://asia.canon để kiểm tra hệ điều hành tương thích và tải về bản cập nhật phần mềm mới nhất.
Khả năng làm việc của máy in có thể giảm đi, phụ thuộc vào điều kiện độ ẩm và nhiệt độ.
Để biết điều kiện nhiệt độ và độ ẩm cho các loại giấy như giấy ảnh, tham khảo thêm bìa đóng gói của nhà cung cấp giấy.
Tiếng ồn vật lý được đo dựa trên tiêu chuẩn ISO 7779.
In: Khi in ISO / JIS-SCID N2 trên giấy thường cỡ A4 sử dụng chế độ mặc định.
Lượng tiêu thụ điện năng cơ bản (TEC): Giá trị TEC được tính bằng cách mặc định rằng máy liên tục được chuyển qua lại giữa các chế độ vận hành, nghỉ và tắt trong 5 ngày sau đó được để hẳn ở chế độ nghỉ hoặc tắt trong 2 ngày tiếp theo. Giá trị TEC của sản phẩm này được Canon tự tính dựa trên quy trình tính TEC được điều tiết bởi chương trình ENERGY STAR quốc tế.
Công suất in được công bố phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 24711 (cho cỡ A4) sử dụng file test ISO/IEC 24712 và tiêu chuẩn ISO/IEC 29102 (cho ảnh 4x6") sử dụng file test ISO/IEX 29103. Giá trị thu được dựa trên việc in liên tục.
Chế độ Tiết kiệm giảm lượng mực in đen tiêu thụ khi in bằng cách giảm mật độ mực. Công suất in tăng 38% số trang so với chế độ Tiêu chuẩn.
Quyền chối bỏ
Bạn cần phải lắp tất cả các hộp mực hoặc các ống mực đen và mực màu cho dù bạn thực hiện thao tác in màu hay in đen trắng. Nếu có bất kì ống mực hoặc hộp mực nào không được lắp, máy sẽ hiển thị lỗi và bạn sẽ không thực hiện được thao tác in.
Phụ thuộc vào loại giấy sử dụng hoặc các cài đặt in, máy có thể sử dụng mực in màu ngay cả khi bạn in tài liệu đen trắng. Nếu bất kì một loại mực màu nào hết, bạn cần phải thay hộp mực hoặc ống mực.
Khi bạn sử dụng máy in Canon lần đầu tiên sau khi lắp các hộp mực đi kèm, máy in sẽ sử dụng một lượng mực nhỏ để bơm đầy vào các vòi phun ở đầu in. Chính vì thế, các hộp mực đầu tiên này sẽ in được ít hơn số lượng trang giấy so với các ống mực tiếp theo.
Chi phí in miêu tả trong sách giới thiệu sản phẩm hoặc trên website dựa theo dữ liệu tiêu thụ mực của các ống/hộp mực tiếp theo chứ không phải ống/ hộp mực đầu tiên.
Để máy in hoạt động tốt, chiếc máy in của Canon sẽ tự động làm sạch tuỳ theo điều kiện của máy. Khi máy in thực hiện thao tác làm sạch, một lượng mực nhỏ sẽ bị tiêu hao. Trong những trường hợp này, máy có thể sử dụng tất cả các loại mực màu. [Chức năng làm sạch] Với chức năng này, máy in sẽ hút các b**g bóng khí hoặc mực in ở các vòi phun để ngăn ngừa hiện tượng tắc vòi phun hoặc ảnh hưởng tới chất lượng bản in.
Các thiết bị sửa chữa máy in sẽ có sẵn trong vòng 5 năm tính từ ngày loại máy đó ngừng được sản xuất. Tuỳ thuộc vào mẫu máy của bạn mà chúng tôi có thể yêu cầu bạn thay thế chiếc máy cũ bằng một chiếc máy in mới hoặc một chiếc máy mới hoạt động gần giống như vậy theo dịch vụ bảo trì của chúng tôi. Trong trường hợp này, bạn có thể sẽ không sử dụng tới các phụ kiện đi kèm và vật tư dành cho model máy của bạn hoặc hệ điều hành tương thích có thể sẽ thay đổi.
Thời hạn bảo hành miễn phí sửa chữa trong vòng một năm kể từ ngày mua máy. Dịch vụ sửa chữa miễn phí không áp dụng cho vật tư (gấy hoặc ống mực/ hộp mực) thậm chí ngay cả trong thời gian bảo hành.
Để có được chất lượng in tốt nhất, bạn hãy sử dụng hết mực in trong vòng sáu tháng sau khi mở.
Khi bạn sử dụng các dịch vụ sửa chữa lỗi do dùng ống mực không chính hãng (bao gồm các ống mực in không chuẩn gây ra lỗ thủng trên ống mực), bạn sẽ phải trả phí ngay cả trong thời gian máy còn bảo hành. Hãy nhớ điều này khi bạn sử dụng mực in không chính hãng.
Nếu bạn sử dụng ống mực không chính hãng (bao gồm cả những ống mực được đổ mực in không chính hãng gây ra lỗ trên ống mực), chúng có thể gây ra hiệu quả xấu đối với sự vận hành của máy in hoặc chất lượng bản in sẽ bị giảm sút. Bên cạnh đó, nó còn có thể mất an toàn dù đây chỉ là trường hợp rất hiếm gặp. Một báo cáo cho thấy đầu in sẽ bị nóng lên hoặc khói sẽ bốc ra từ đầu in do loại ống mực này có chứa một thành phần không có trong loại mực in chính hãng của Canon (xin lưu ý rằng điều này không áp dụng đối với tất cả các loại mực in không chính hãng).
Tùy thuộc vào thiết bị của bạn, ví dụ như máy tính hoặc điện thoại thông minh, hoặc hệ điều hành của thiết bị của bạn, thông tin lượng mực in ước tính hiển thị trên màn hình thiết bị của bạn có thể khác so với thông tin hiển thị trên màn hình của máy in. Ngoài ra, một phần của thông tin lượng mực ước tính có thể không được hiển thị / hoặc hiển thị ở thời điểm khác. Canon khuyến cáo rằng bạn sử dụng thông tin hiển thị trên máy in làm mốc tham khảo. Lưu ý rằng thông tin này chỉ nên được sử dụng làm thông tin tham khảo hoặc hướng dẫn.

Tính năngMáy Copier imageRUNNER 2425Chức năng cao cấp trong một thân máy nhỏ gọnImageRUNNER 2425 tạo điều kiện cho môi t...
23/08/2023

Tính năng
Máy Copier imageRUNNER 2425
Chức năng cao cấp trong một thân máy nhỏ gọn
ImageRUNNER 2425 tạo điều kiện cho môi trường làm việc hiệu quả với khả năng sử dụng, bảo mật và kết nối tuyệt vời. Kết hợp hoạt động trực quan và một loạt các tính năng bảo mật, imageRUNNER 2425 là giải pháp hoàn hảo cho các doanh nghiệp ngày nay.

Máy copier đen trắng khổ A3
Tốc độ lên đến 25 trang/phút
Vận hành dễ dàng
Một bảng điều khiển cảm ứng màu lớn 7 inch đảm bảo hoạt động trơn tru với khả năng hiển thị và chức năng tuyệt vời. Giao diện người dùng trực quan kết hợp tính năng Màn hình chính và Dòng thời gian dễ điều hướng để đơn giản hóa các tác vụ thông thường chỉ bằng một nút bấm. Các cài đặt có thể tùy chỉnh mang lại trải nghiệm người dùng được cá nhân hóa và hợp lý hóa quy trình làm việc để có năng suất cao hơn.

Bảo mật tối đa
Verify System at Start-up kiểm tra tính hợp lệ của chương trình cơ sở thiết bị và các ứng dụng để bảo vệ khỏi phần mềm độc hại và giả mạo chương trình cơ sở. uniFLOW Online / Online Express cung cấp khả năng bảo mật nâng cao thông qua các chức năng xác thực ngăn truy cập trái phép thiết bị và ngăn chặn rò rỉ thông tin bằng cách loại bỏ các bản in không được giám sát.

Kết nối liền mạch
Kết nối không dây và tích hợp đám mây đảm bảo năng suất ngay cả khi đang di chuyển. Hưởng lợi từ nhiều giải pháp in di động được hỗ trợ, bao gồm Canon PRINT Business, Google Cloud Print ™, Apple® AirPrint ™ và Mopria® Print Service để có tính di động liền mạch.

Thông số kỹ thuật
Chi Tiết
Ẩn
Thông số Kỹ thuật
Loại máy Máy photocopy laser đa chức năng đơn sắc khổ A3
Chức năng chính In, Sao chụp, Quét, Gửi, Lưu trữ, Fax (Tùy chọn)
Màn hình điều khiển Cảm ứng màu 7 inch TFT LCD WVGA
Bộ nhớ Tiêu chuẩn: 2.0GB RAM
Dung lượng bộ nhớ

eMMC: 30GB
Giao thức kết nối Mạng
Tiêu chuẩn:1000Base-T/100Base-TX/10Base- T, Wireless LAN (IEEE 802.11 b/g/n)
Khác
Tiêu chuẩn: USB 2.0 (Host) x3, USB 2.0 (Device) x1
Khả năng chứa giấy (A4, 80gsm) Tiêu chuẩn: 330 tờ
Tối đa: 580 tờ (với Cassette Feeding Module-AK1)
Khả năng ra giấy (A4, 80gsm) Tiêu chuẩn: 250 tờ Tối đa: 250 tờ
Loại giấy hỗ trợ Khay tay đa dụng:
A3, A4, A4R, A5, A5R, B4, B5, B5R,Env elopes [No. 10(COM 10), Monarch, ISO-C5, DL]
Tùy chỉnh: Nhỏ nhất 95.0 x 139.7 mm lên đến 297.0 x 431.8 mm
Khay Cassette:
A3, A4, A4R, A5R, B4, B5, B5R
Định lượng giấy hỗ trợ Khay tay: 60 to 157 gsm
Khay Cassettes: 64 to 90 gsm
Duplex 2 mặt: 60 to 90 gsm
Thời gian khởi động 4 giây hoặc ít hơn*
(Chế độ khởi động nhanh: BẬT) * Thời gian từ lúc mở nguồn đến khi máy sản sàng để in bản in
đầu tiên.
Từ chế độ nghỉ: 10 seconds or less
12 giây hoặc ít hơn*
*Thời gian từ lúc mở nguồn đến khi máy sẵn sàng cho bản in đầu tiên
Kích thước (W x D x H) Với Platen Cover-AA1: 627 x 665 x 516 mm Với DADF-AZ2: 627 x 692 x 616 mm
Kích thước lắp đặt (W x D) 1,065 x 1,285 mm
Trọng lượng Với Platen Cover-AA1: Khoảng 34.9kg bao gồm mực Với DADF-AZ2: Khoảng 39.9kg bao gồm mực
Thông số in ấn
Tốc độ in (Trắng đen) Lên đến 25 trang/phút (A4),12 trang/phút (A3), 11 trang/phút (A4R)
Độ phân giải in (dpi) 600 x 600
Ngôn ngữ bản in Tiêu chuẩn: UFRII
Tùy chọn: PCL6, Adobe®PostScript®3TM
In ấn trực tiếp Định dạng hỗ trơ:
RUI: PDF, EPS, TIFF/JPEG, XPS
USB Memory/Network Place: PDF, TIFF/JPEG, XPS
Kiểu chữ Kiểu chữ PCL : 93 Roman, 10 Bitmap fonts, 2 OCR fonts, Andalé Mono WT J/K/S/T*1 (Japanese, Korean, Simplified and Traditional Chinese) , Barcode fonts*2
Kiểu chữ PS : 136 Roman
* 1 Yêu cầu tùy chọn mua thêm PCL International Font Set-A1
* 2 Yêu cầu tùy chọn mua thêm Barcode Printing Kit-D1
Hệ điều hành hỗ trợ UFRII: Windows® 7/8.1/10/Server 2008/Server 2008 R2/Server 2012/Server 2012 R2/Server 2016/Server 2019, MAC OS X (10.10 or later)
PCL: Windows® 7/8.1/10/Server 2008/Server 2008 R2/Server 2012/ Server 2012 R2/Server 2016/Server 2019
PS: Windows® 7/8.1/10/Server 2008/Server 2008 R2/ Server 2012/ Server 2012 R2/Server 2016/Server 2019, MAC OS X (10.10 or later)
PPD: Windows® 7/8.1/10, MAC OS X (10.10 or later)
Thông số sao chụp
Tốc dộ sao chụp (Trắng đen) Lên đến 25 trang/phút (A4), 12 trang/phút (A3), 11 trang/phút (A4R)
Thời gian bản sao chụp đầu tiên Khoảng 7.4 giây hoặc ít hơn (A4)
Độ phân giải sao chụp (dpi) 600 x 600
Sao chụp liên tục Lên đến 9,999 bản
Độ phủ mực Tự động hoặc điều chỉnh (9 cấp độ)
Độ thu phóng 25% - 400% ( tăng giảm1%)
Các mức thu phóng tự động: 25%, 50%, 61%, 70%, 81%, 86%,
100%, 115%, 122%, 141%, 200%, 400%
Thông số quét
Kiểu quét Tùy chon mua thêm
Duplexing Automatic Document Feeder [2 mặt] (DADF- AZ2) hoặc Platen Cover (Platen Cov er-AA1)
Khả năng chứa giấy (80 gsm) DADF-AZ2: 50 tờ
Khổ bản chính và định lượng giấy hỗ trợ Platen: tờ, sách
Định lượng tài liệu nạp:
Quét 1 mặt: 37 -128 gsm (Đơn sắc/màu)
Quét 2 mặt: 52 -128 gsm (Đơn sắc/màu)
Quét 1 mặt giấy hỗ trợ 37-52gsm và 105-128 gsm.
Thông số quét
Kích thước giấy hỗ trợ Platen: 297.0 x 432.0 mm
Khổ giấy hỗ trợ :
A3, A4, A4R, A5, A5R, B4, B5, B5R
Tùy chỉnh: 139.7 x 148.5 mm đến 297.0 x 432.0 mm
Tốc độ quét (hình/phút: đơn sắc/màu; A4) DADF-AZ2:
Quét 1 mặt: 35/25 (300 dpi, gửi), 25/13 (600 dpi, sao chụp) Quét 2 mặt: 12/8 (300 dpi, gửi), 8/4 (600 dpi, sao chụp)
Độ phân giải quét (dpi) Quét để sao chụp: lên đến 600 x 600
Quét để gửi: (Đẩy/kéo, đơn sắc) lên đến 600 x 600 (Đẩy/kéo, màu) lên đến 300 x 300
Quét để Fax: lên đến 600 x 600
Thông số quét đẩy Color Network ScanGear2. Cho TWAIN và WIA
Hệ điều hành hỗ trợ Windows® 7/8.1/10
Windows® Server 2008/Server 2008 R2/Server 2012/Server 2012 R2/Server 2016
Phương thức quét Quét đẩy, quét kéo, quét mạng, quét lưu trữ (USB Memory), Quét đến thiết bị di động, quét dữ liệu đám mây (uniFLOW)
Thông số gửi
Điểm đến Tiêu chuẩn: E-mail/Internet FAX (SMTP), SMB3.0, FTP WebDAV - Tùy chọn: Super G3 FAX
Sổ địa chỉ LDAP (2,000)/Local (1,600)/One-touch (200)
Độ phân giải gửi(dpi) Đẩy: 100 x 100, 150 x 150, 200 x 100 (Standard), 200 x 200 (Fine),
200 x 400*(SuperFine), 300 x 300, 400 x 400*(UltraFine), 600 x 600*
Kéo: 75 x 75, 100 x 100, 150 x 150, 200 x 200, 300 x 300, 400 x 400*,
600 x 600*
*Only applicable for black and white, even if colour mode is selected.
Phương thức giao tiếp File: FTP (TCP/IP), SMB (TCP/IP), WebDAV
Email/iFax: SMTP(send), POP3(receive)
Định dạng tập tin Tiêu chuẩn: TIFF (MMR), JPEG*, PDF (Compact, PDF/A- 1b, Encrypted), XPS (Compact), PDF/XPS (Device Signature)
Tùy chọn: PDF (Trace & Smooth), PDF/XPS (User Signature),PDF/ XPS (Searchable), Office Open XML (PowerPoint, Word)
*chỉ cho giấy đơn
Thông số Fax
Số kết nối tối đa 1
Tốc độ Modem Super G3: 33.6 kbps G3: 14.4 kbps
Phương thức nén MH, MR, MMR, JBIG
Độ phân giải (dpi) 400 x 400 (Ultrafine), 200 x 400 (Superfine), 200 x 200 (Fine),
200 x 100 (Normal)
Kich cỡ gửi và nhận Gửi: A3, A4, A4R, A5*2, A5R*2, B4, B5*1, B5R*2 Nhận: A3, A4, A4R, A5R, B4, B5, B5R
* 1 Gửi dưới dạng B4
* 2 Gửi dưới dạng A4
Bộ nhớ FAX Lên đến 30,000 trang
Quay số nhanh Tối đa 200 địa chỉ
Gửi nhóm Tối đa 199 địa chỉ
Gửi tuần tự Tối đa 256 địa chỉ
Memory backup Yes
Thông số môi trường
Nguồn 220-240V 50/60Hz 2.7A
Năng lượng tiêu thụ Tối đa: Khoảng1,500 W Standby: Khoảng 22.1 W*1
Sleep mode: Khoảng 1 W*2 , hoặc khoảng 2 W*3
*1 ước tính
*2 Wireless LAN power serv e mode OFF
*3 Wireless LAN power serv e mode ON
*2*3 Sleep mode không khả dụng ở nhiều trạng thái hoạt
động khác nhau của máy
Vật tư
Mực NPG-59 Black Toner
Năng suất mực (độ phủ 6%) Màu đen: khoảng 10,200 bản in (A4)
Tùy chọn nạp giấy
Cassette Feeding Module-AK1 Cassette Feeding Module-AK1
Khả năng chứa giấy: 250 tờ (80gsm)
Loại giấy: Trơn, tái chế, màu, đục lỗ
Kích cỡ giấy: A3, A4, A4R, A5, B4, B5, B5R
Định lượng: 64 to 90 gsm Nguồn: từ than máy
Kích thước (W x D x H): 581 x 575 x 92 mm Trọng lượng: Khoảng 5.8kg

Address

Thu Dau Mot

Opening Hours

Monday 09:00 - 17:00
Tuesday 07:30 - 17:30
Wednesday 07:30 - 17:30
Thursday 07:30 - 17:30
Friday 07:30 - 17:30
Saturday 07:30 - 17:00

Telephone

+84977383402

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Canon LBM posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Canon LBM:

Share