26/10/2017
CÁCH GỌI NGƯỜI CAO TUỔI TRONG TIẾNG ANH
• Aged là từ đơn giản nhất. Nếu bạn muốn tìm một địa điểm dành cho người cao tuổi, có thể tìm aged restaurant, aged bar, aged hotel.
• Elder vừa là một danh từ, vừa là một tính từ. Trong nhiều nền văn hoá, an elder không những lớn tuổi mà còn thông thái, uyên bác, có uy tín. Trong tiếng Mỹ, an elder cũng là một chức vụ trong nhà thờ, cho nên tránh dùng (kẻo người đó không theo đạo)
• Elderly là tính từ của elder, vì thế để chỉ tầng lớp người cao tuổi thì ta nói The Elderly. Để chỉ một người thì ta dùng an elderly person.
• Senior cũng là một tính từ và danh từ. Thực chất ta có thể dùng senior thay cho older trong so sánh hơn, ví dụ như: He is 20 years senior to Leonard
• Senior citizens là cụm từ ổn nhất khi nói về tầng lớp cao tuổi
• A veteran là người uyên thâm, lão luyện về một lĩnh vực nào đó (chứ không chung chung như an elder). Theo nghĩa Mỹ thì là cựu chiến binh.
• A retiree miêu tả một người đã nghỉ hưu, chữ này tương đối ít gặp.
• Ngoài ra, nếu gặp cách miêu tả cụ thể bằng con số thì tự hiểu nhé. VD: Many people between the ages of 65 and 75 (above the age of 65, in their 70s) suffer from visual impairment.
🔅🔅🔅🔅🔅🔅🔅🔅🔅🔅🔅🔅🔅
🎓 Các bạn hãy ghé website: http://sachphototoeic.net để tiến hành lựa sách.
🎓 Hoặc inbox/Comment sách bạn cần or nếu bạn cần tư vấn sách nhé
--------------------------
sachphototoeic.net - Tự học Toeic dễ dàng hơn, tập trung hơn, điểm cao hơn.